Từ vựng
逮捕 (たいほ, taiho) nghĩa là gì?
逮捕 (たいほ, taiho) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bắt giữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいほ |
|---|
| Romaji | taiho |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiho
sự bắt giữ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ arrest; apprehension; capture
Câu ví dụ
警察が犯人を逮捕しました。
Cảnh sát đã bắt giữ thủ phạm.
逮捕のニュースが新聞に出ました。
Tin về vụ bắt giữ đã lên báo.