Từ vựng
制度 (せいど, seido) nghĩa là gì?
制度 (せいど, seido) trong tiếng Nhật nghĩa là chế độ, hệ thống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいど |
|---|
| Romaji | seido |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseido
chế độ, hệ thống
- 1danh từ system; institution; organization