Từ vựng
盛り (さかり, sakari) nghĩa là gì?
盛り (さかり, sakari) trong tiếng Nhật nghĩa là đỉnh cao, thời kỳ sung sức; phần ăn.
| Cách đọc | さかり |
|---|---|
| Romaji | sakari |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
盛りさかり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakari
đỉnh cao, thời kỳ sung sức; phần ăn
- 1danh từ · hậu tố lúc cao điểm, chính vụ, độ nở rộ, lúc đang vui nhấtheight (e.g. of summer); peak (e.g. of cherry blossom season); (in) season
- 2danh từ · hậu tố thời sung sức nhất, thời hoàng kim của đời ngườiprime (of one's life); (one's) best days; bloom
- 3danh từ kỳ động dục (của thú vật)(being in) heat; rut
Câu ví dụ
桜は今が盛りです。
Hoa anh đào giờ đang độ nở rộ.
父はまだ働き盛りの年齢だ。
Bố tôi vẫn đang ở tuổi sung sức làm việc.