Từ vựng
墨 (すみ, sumi) nghĩa là gì?
墨 (すみ, sumi) trong tiếng Nhật nghĩa là mực tàu.
| Cách đọc | すみ |
|---|---|
| Romaji | sumi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
墨すみ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsumi
mực tàu
- 1danh từ mực tàu, mực nho, thỏi mựcsumi; India ink; Chinese ink
- 2danh từ mực của con mực ống, mực bạch tuộcsquid ink; octopus ink
- 3danh từ dây mực của thợ mộc (dùng bật đường thẳng)carpenter's inking string
Câu ví dụ
墨で名前を書いた。
Tôi viết tên bằng mực tàu.
書道では墨を使う。
Thư pháp thì dùng mực tàu.