Từ vựng
増加 (ぞうか, zouka) nghĩa là gì?
増加 (ぞうか, zouka) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gia tăng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぞうか |
|---|
| Romaji | zouka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzouka
sự gia tăng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ increase; rise; growth
Câu ví dụ
観光客が増加している。
Lượng khách du lịch đang tăng.
人口の増加が続いている。
Sự gia tăng dân số vẫn tiếp diễn.