Từ vựng
転ぶ (ころぶ, korobu) nghĩa là gì?
転ぶ (ころぶ, korobu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngã, té.
| Cách đọc | ころぶ |
|---|---|
| Romaji | korobu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
転ぶころぶ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkorobu
ngã, té
Genki 18Genki
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngã, té, đổ nhàoto fall down; to fall over
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ xoay chiều, ngã ngũ, diễn biến theo hướng nào đóto turn out; to play out
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ bỏ đạo Kitô (để quay sang Phật giáo)to abandon Christianity (and convert to Buddhism); to apostatize
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ lăn, lăn lông lốcto roll; to tumble
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) (geisha) bán dâm lén lút(for a geisha) to prostitute (herself) in secret
Câu ví dụ
雪の道で滑って転びました。
Tôi trượt chân ngã trên đường tuyết.
転ばないように気をつけてね。
Cẩn thận kẻo ngã nhé.