Từ vựng
加える (くわえる, kuwaeru) nghĩa là gì?
加える (くわえる, kuwaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là thêm vào, cộng vào.
| Cách đọc | くわえる |
|---|---|
| Romaji | kuwaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
加えるくわえる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuwaeru
thêm vào, cộng vào
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ cộng thêm, thêm vào, bổ sungto add; to add up; to sum up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ tăng thêm (tốc độ), đẩy lênto increase; to gather (e.g. speed); to pick up
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ tính cả vào, cho tham gia, kể vàoto include; to count in; to let join
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ gây (thiệt hại), giáng (đòn), ra tayto inflict (damage); to deal; to give
Câu ví dụ
スープに塩を加えます。
Tôi thêm muối vào súp.
メンバーを一人加えました。
Tôi thêm một thành viên.