Từ vựng
だけど (dakedo) nghĩa là gì?
だけど trong tiếng Nhật nghĩa là nhưng, tuy vậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だけど |
|---|
| Romaji | dakedo |
|---|
| Từ loại | liên từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdakedo
nhưng, tuy vậy
- 1liên từ but; however; although
Câu ví dụ
行きたい。だけど、時間がない。
Tôi muốn đi. Nhưng không có thời gian.
疲れた。だけど、まだ仕事がある。
Mệt rồi. Nhưng vẫn còn việc phải làm.