Từ vựng
誕生 (たんじょう, tanjou) nghĩa là gì?
誕生 (たんじょう, tanjou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự ra đời.
| Cách đọc | たんじょう |
|---|---|
| Romaji | tanjou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
誕生たんじょう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtanjou
sự ra đời
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra đời, sự sinh ra (của một con người)birth (of a person); nativity
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự ra đời, hình thành, khai sinh (của tổ chức, sản phẩm)creation; formation; birth
- 3danh từ sinh nhật tròn một tuổione's first birthday
Câu ví dụ
駅前に新しい店が誕生しました。
Một cửa hàng mới đã ra đời trước ga.
赤ちゃんの誕生を家族で祝いました。
Cả nhà đã mừng sự ra đời của em bé.