Từ vựng スープ (suupu) nghĩa là gì? スープ trong tiếng Nhật nghĩa là súp, canh kiểu Âu. Thông tin tra cứuCách đọcスープRomajisuupuTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 スープスープN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuupusúp, canh kiểu Âu1danh từ (Western) soupCâu ví dụこのスープはおいしいです。Món súp này ngon.寒(さむ)いので温(あたた)かいスープを飲(の)みます。Vì lạnh nên tôi uống súp nóng.