Từ vựng
倒す (たおす, taosu) nghĩa là gì?
倒す (たおす, taosu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm đổ; đánh bại.
| Cách đọc | たおす |
|---|---|
| Romaji | taosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
倒すたおす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaosu
làm đổ; đánh bại
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ làm đổ, quật ngã, đốn hạ, đặt nằm xuống, ngả (lưng ghế)to throw down; to bring down; to blow down
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ hạ gục, đánh bại, giếtto kill; to defeat; to beat
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ lật đổ, làm sụp đổ, làm cho khuynh gia bại sảnto overthrow; to trip up; to ruin
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ quỵt nợ, xù tiền, lừa gạtto leave unpaid; to cheat
- 5trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) …cho đã, …đến cùng, …thỏa thíchto do completely; to do thoroughly; to do to the fullest
Câu ví dụ
強い風が木を倒しました。
Gió mạnh làm đổ cây.
試合で相手を倒しました。
Tôi đánh bại đối thủ trong trận đấu.