Từ vựng
中央 (ちゅうおう, chuuou) nghĩa là gì?
中央 (ちゅうおう, chuuou) trong tiếng Nhật nghĩa là trung tâm, chính giữa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうおう |
|---|
| Romaji | chuuou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchuuou
trung tâm, chính giữa
- 1danh từ · tính từ の trung tâm, chính giữa, phần lõicentre; center; middle
- 2danh từ trung ương, thủ đô, chính quyền trung ươngcapital; seat of government
Câu ví dụ
町の中央に駅があります。
Nhà ga nằm ở trung tâm thị trấn.
公園の中央に大きな木があります。
Ở chính giữa công viên có một cái cây to.