Từ vựng
盾 (たて, tate) nghĩa là gì?
盾 (たて, tate) trong tiếng Nhật nghĩa là lá chắn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たて |
|---|
| Romaji | tate |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtate
lá chắn
- 1danh từ cái khiên, mộc, huy hiệu hình khiênshield; buckler; escutcheon
- 2danh từ cái cớ, bình phong, lý do viện rapretext; excuse; grounds (for)
Câu ví dụ
兵士は盾で身を守った。
Người lính đã dùng lá chắn để bảo vệ mình.
彼は規則を盾にして反対した。
Anh ta lấy quy định làm lá chắn để phản đối.