Từ vựng
贅沢 (ぜいたく, zeitaku) nghĩa là gì?
贅沢 (ぜいたく, zeitaku) trong tiếng Nhật nghĩa là xa xỉ, hoang phí.
| Cách đọc | ぜいたく |
|---|---|
| Romaji | zeitaku |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
贅沢ぜいたく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzeitaku
xa xỉ, hoang phí
- 1danh từ · tính từ -na sự xa xỉ, xa hoa, sự tiêu pha hoang phíluxury; extravagance
- 2động từ (+する) sống xa hoa, chiều chuộng bản thânto live in luxury; to indulge oneself
- 3tính từ -na dùng thoải mái, dồi dào, không tiếc taylavish (use of something); abundant; copious
- 4tính từ -na · danh từ quá đáng, đòi hỏi quá mức (yêu cầu, kỳ vọng)excessive (e.g. demands, expectations)
Câu ví dụ
たまには贅沢な旅行がしたい。
Thỉnh thoảng tôi cũng muốn đi du lịch xa xỉ.
毎日タクシーに乗るのは贅沢だ。
Ngày nào cũng đi taxi thì xa xỉ quá.