Từ vựng 底 (そこ, soko) nghĩa là gì? 底 (そこ, soko) trong tiếng Nhật nghĩa là đáy. Thông tin tra cứuCách đọcそこRomajisokoTừ loạidanh từCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 底そこN3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsokođáy1danh từ bottom; soleCâu ví dụ海(うみ)の底(そこ)は暗(くら)いです。Đáy biển thì tối.コップの底(そこ)に砂糖(さとう)が残(のこ)っている。Dưới đáy cốc còn sót lại đường.Kanji trong từ này底để đáy, đáy sâu; nền tảng