Từ vựng
粗末 (そまつ, somatsu) nghĩa là gì?
粗末 (そまつ, somatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sơ sài, nghèo nàn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そまつ |
|---|
| Romaji | somatsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsomatsu
sơ sài, nghèo nàn
- 1tính từ -na · danh từ thô sơ, sơ sài, xoàng xĩnh, kém chất lượngcrude; rough; plain
- 2tính từ -na · danh từ cẩu thả, không trân trọng, phí phạm (đồ vật, người)careless; disrespectful; without proper care
Câu ví dụ
粗末な物ですが、どうぞ。
Đây là chút quà mọn, xin mời anh nhận cho.
食べ物を粗末にしてはいけません。
Không được phung phí đồ ăn.