Từ vựng
後輩 (こうはい, kouhai) nghĩa là gì?
後輩 (こうはい, kouhai) trong tiếng Nhật nghĩa là hậu bối, người vào sau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうはい |
|---|
| Romaji | kouhai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouhai
hậu bối, người vào sau
Genki 22Genki
- 1danh từ junior (at work, school, etc.); younger people; younger student
Câu ví dụ
彼は私の大学の後輩です。
Anh ấy là hậu bối cùng trường đại học với tôi.
会社の後輩に仕事を教えた。
Tôi dạy việc cho đàn em trong công ty.