Từ vựng
後 (ご, go) nghĩa là gì?
後 (ご, go) trong tiếng Nhật nghĩa là sau (hậu tố gắn sau danh từ: 食後 sau bữa ăn, 午後 buổi chiều).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ご |
|---|
| Romaji | go |
|---|
| Từ loại | danh từ, hậu tố, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggo
sau (hậu tố gắn sau danh từ: 食後 sau bữa ăn, 午後 buổi chiều)
- 1danh từ · hậu tố · trạng từ after
Câu ví dụ
一週間後にまた会いましょう。
Một tuần sau lại gặp nhau nhé.
使用後は電気を消してください。
Sau khi sử dụng hãy tắt điện.