Từ vựng
恋人 (こいびと, koibito) nghĩa là gì?
恋人 (こいびと, koibito) trong tiếng Nhật nghĩa là người yêu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こいびと |
|---|
| Romaji | koibito |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoibito
người yêu
- 1danh từ lover; sweetheart; boyfriend
Câu ví dụ
彼女は私の恋人です。
Cô ấy là người yêu của tôi.
恋人と公園を散歩した。
Tôi đi dạo công viên cùng người yêu.