Từ vựng
候補 (こうほ, kouho) nghĩa là gì?
候補 (こうほ, kouho) trong tiếng Nhật nghĩa là ứng viên, phương án dự tuyển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうほ |
|---|
| Romaji | kouho |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouho
ứng viên, phương án dự tuyển
- 1danh từ ứng cử viên, ứng viên, phương án được đưa vào danh sách chọncandidate; contender; prospect
- 2danh từ tư cách ứng cử, việc ra ứng cử, sự đề cửcandidacy; candidature; nomination
Câu ví dụ
彼が社長の候補です。
Anh ấy là ứng viên chức giám đốc.
旅行先の候補を三つ選びます。
Tôi chọn ba phương án điểm du lịch.