Từ vựng
そっと (sotto) nghĩa là gì?
そっと trong tiếng Nhật nghĩa là nhẹ nhàng, lặng lẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そっと |
|---|
| Romaji | sotto |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsotto
nhẹ nhàng, lặng lẽ
- 1trạng từ (tượng hình) khẽ, nhẹ nhàng, êmsoftly; gently; quietly
- 2trạng từ (tượng hình) lén lút, bí mật, âm thầmstealthily; secretly; in secret
- 3động từ (+する) (tượng hình) để yên, để nguyên đó, không đụng vàoto leave alone; to leave as it is
Câu ví dụ
彼はそっと部屋を出て行った。
Anh ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.
赤ちゃんが寝たのでそっとドアを閉めた。
Em bé ngủ nên tôi nhẹ nhàng đóng cửa.