Từ vựng
最終 (さいしゅう, saishuu) nghĩa là gì?
最終 (さいしゅう, saishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối cùng, chót (danh từ/tiền tố: 最終回 tập cuối, 最終電車 chuyến tàu chót).
| Cách đọc | さいしゅう |
|---|---|
| Romaji | saishuu |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
最終さいしゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsaishuu
cuối cùng, chót (danh từ/tiền tố: 最終回 tập cuối, 最終電車 chuyến tàu chót)
- 1tính từ の · danh từ cuối cùng, sau cùng, chốt lạilast; final; closing
- 2danh từ chuyến cuối cùng trong ngày (tàu, xe buýt, máy bay)last train (bus, flight, etc.; of the day)
Câu ví dụ
最終の決定は明日します。
Quyết định cuối cùng sẽ đưa ra vào ngày mai.
最終の電車に間に合った。
Tôi kịp chuyến tàu cuối.