Từ vựng
退学 (たいがく, taigaku) nghĩa là gì?
退学 (たいがく, taigaku) trong tiếng Nhật nghĩa là thôi học, bị đuổi học.
| Cách đọc | たいがく |
|---|---|
| Romaji | taigaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
退学たいがく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaigaku
thôi học, bị đuổi học
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bỏ học, thôi học giữa chừngdropping out of school; withdrawal from school
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bị đuổi học, bị buộc thôi họcexpulsion from school; dismissal
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ (lỗi thời) sự rời trường sau khi đã học xong khoáleaving school (university, etc.) after completing a course
Câu ví dụ
彼は病気で退学しました。
Anh ấy đã thôi học vì bệnh.
お金がなくて退学を考えている。
Vì không có tiền nên tôi đang tính bỏ học.