Từ vựng たびたび (tabitabi) nghĩa là gì? たびたび trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều lần, thường xuyên. Thông tin tra cứuCách đọcたびたびRomajitabitabiCấp (ước tính theo khung JLPT)N3 たびたびたびたびN3 · ước tính theo khung JLPTtabitabinhiều lần, thường xuyênCâu ví dụ彼(かれ)はたびたび遅刻(ちこく)します。Anh ấy thường xuyên đi muộn.この町(まち)にはたびたび来(き)ます。Tôi đến thị trấn này nhiều lần.