Từ vựng
身長 (しんちょう, shinchou) nghĩa là gì?
身長 (しんちょう, shinchou) trong tiếng Nhật nghĩa là chiều cao cơ thể.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんちょう |
|---|
| Romaji | shinchou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinchou
chiều cao cơ thể
- 1danh từ height (of a person); stature
Câu ví dụ
弟の身長は百七十センチです。
Em trai tôi cao một mét bảy mươi.
去年より身長が五センチ伸びた。
Chiều cao tôi đã tăng năm phân so với năm ngoái.