Từ vựng
知識 (ちしき, chishiki) nghĩa là gì?
知識 (ちしき, chishiki) trong tiếng Nhật nghĩa là kiến thức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちしき |
|---|
| Romaji | chishiki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchishiki
kiến thức
- 1danh từ knowledge; information
Câu ví dụ
彼は歴史の知識が豊富だ。
Anh ấy có kiến thức lịch sử phong phú.
本を読んで新しい知識を得た。
Tôi đọc sách và thu được kiến thức mới.