Từ vựng
呼吸 (こきゅう, kokyuu) nghĩa là gì?
呼吸 (こきゅう, kokyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hô hấp, hơi thở.
| Cách đọc | こきゅう |
|---|---|
| Romaji | kokyuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
呼吸こきゅう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkokyuu
hô hấp, hơi thở
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hô hấp, thở, hơi thởbreathing; respiration
- 2danh từ bí quyết, mẹo, chỗ khéo (khi làm việc gì)knack; trick; secret (of doing something)
- 3danh từ sự ăn ý, sự nhịp nhàng, sự hoà hợpharmony; balance; synchronization
- 4danh từ quãng nghỉ ngắn, một nhịp ngưngshort interval; short pause
Câu ví dụ
深く呼吸してください。
Hãy hít thở sâu.
運動して呼吸が速くなった。
Vận động khiến hơi thở gấp.