Từ vựng
球 (たま, tama) nghĩa là gì?
球 (たま, tama) trong tiếng Nhật nghĩa là quả bóng, quả cầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たま |
|---|
| Romaji | tama |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTtama
quả bóng, quả cầu
Câu ví dụ
子供が球を遠くへ投げました。
Đứa trẻ ném quả bóng ra xa.
この球はゴムで作られています。
Quả bóng này được làm bằng cao su.