Từ vựng
湿気 (しっけ, shikke) nghĩa là gì?
湿気 (しっけ, shikke) trong tiếng Nhật nghĩa là hơi ẩm, độ ẩm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しっけ |
|---|
| Romaji | shikke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshikke
hơi ẩm, độ ẩm
- 1danh từ moisture; humidity; dampness
Câu ví dụ
梅雨は湿気が多い。
Mùa mưa nhiều hơi ẩm.
湿気でパンがだめになった。
Bánh mì hỏng vì hơi ẩm.