Từ vựng
詳しい (くわしい, kuwashii) nghĩa là gì?
詳しい (くわしい, kuwashii) trong tiếng Nhật nghĩa là chi tiết; am hiểu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くわしい |
|---|
| Romaji | kuwashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuwashii
chi tiết; am hiểu
- 1tính từ -i chi tiết, tỉ mỉ, cặn kẽdetailed; full; minute
- 2tính từ -i rành, am hiểu, thông thạo (về lĩnh vực nào đó)knowing very well; knowledgeable (about); well-acquainted (with)
Câu ví dụ
彼はパソコンに詳しいです。
Anh ấy rất am hiểu về máy tính.
もっと詳しい説明をお願いします。
Xin hãy giải thích chi tiết hơn.