Từ vựng
建設 (けんせつ, kensetsu) nghĩa là gì?
建設 (けんせつ, kensetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự xây dựng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けんせつ |
|---|
| Romaji | kensetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkensetsu
sự xây dựng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ construction; establishment
Câu ví dụ
新しい橋の建設が始まった。
Việc xây dựng cây cầu mới đã bắt đầu.
この会社は道路を建設しています。
Công ty này đang xây dựng đường.