Từ vựng
豪華 (ごうか, gouka) nghĩa là gì?
豪華 (ごうか, gouka) trong tiếng Nhật nghĩa là xa hoa, lộng lẫy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうか |
|---|
| Romaji | gouka |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggouka
xa hoa, lộng lẫy
- 1tính từ -na · danh từ sang trọng, hào hoa, lộng lẫyextravagant; lavish; opulent
Câu ví dụ
誕生日に豪華な食事をした。
Sinh nhật tôi đã ăn một bữa xa hoa.
ホテルの部屋はとても豪華だった。
Phòng khách sạn rất lộng lẫy.