Từ vựng
需要 (じゅよう, juyou) nghĩa là gì?
需要 (じゅよう, juyou) trong tiếng Nhật nghĩa là nhu cầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅよう |
|---|
| Romaji | juyou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjuyou
nhu cầu
- 1danh từ nhu cầu, sự cần đếndemand; need
- 2danh từ (kinh tế học) cầu, sức cầu thị trườngdemand
Câu ví dụ
夏はエアコンの需要が高い。
Mùa hè nhu cầu về điều hòa rất cao.
この商品の需要が急に増えた。
Nhu cầu về mặt hàng này đột nhiên tăng.