Từ vựng
相 (そう, sou) nghĩa là gì?
相 (そう, sou) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ, tướng, phương diện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そう |
|---|
| Romaji | sou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsou
vẻ, tướng, phương diện
Câu ví dụ
お寺で手相を見てもらった。
Tôi đã được xem chỉ tay ở chùa.
彼の顔には疲れの相が出ている。
Trên mặt anh ấy lộ rõ vẻ mệt mỏi.