Từ vựng
混乱 (こんらん, konran) nghĩa là gì?
混乱 (こんらん, konran) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hỗn loạn, bối rối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんらん |
|---|
| Romaji | konran |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonran
sự hỗn loạn, bối rối
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ disorder; chaos; confusion
Câu ví dụ
事故で駅は混乱していた。
Nhà ga hỗn loạn vì tai nạn.
急な変更で頭が混乱した。
Đầu óc tôi rối loạn vì thay đổi đột ngột.