Từ vựng
死亡 (しぼう, shibou) nghĩa là gì?
死亡 (しぼう, shibou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tử vong, cái chết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しぼう |
|---|
| Romaji | shibou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshibou
sự tử vong, cái chết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ death; dying; mortality
Câu ví dụ
事故で二人が死亡しました。
Hai người đã tử vong trong vụ tai nạn.
死亡の原因はまだ分からない。
Nguyên nhân tử vong vẫn chưa rõ.