Từ vựng
袖 (そで, sode) nghĩa là gì?
袖 (そで, sode) trong tiếng Nhật nghĩa là tay áo.
| Cách đọc | そで |
|---|---|
| Romaji | sode |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
袖そで
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsode
tay áo
- 1danh từ tay áo, ống taysleeve
- 2danh từ cánh gà (sân khấu), phần hông (bàn làm việc, cổng)wing (of a stage, desk, gate, etc.)
- 3danh từ tai gấp của bìa áo sáchflap (of a dust jacket)
Câu ví dụ
暑いので袖をまくりました。
Vì nóng nên tôi xắn tay áo lên.
このシャツは袖が長すぎます。
Chiếc áo sơ mi này tay áo dài quá.