Từ vựng
欠点 (けってん, ketten) nghĩa là gì?
欠点 (けってん, ketten) trong tiếng Nhật nghĩa là khuyết điểm, điểm yếu.
| Cách đọc | けってん |
|---|---|
| Romaji | ketten |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
欠点けってん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngketten
khuyết điểm, điểm yếu
- 1danh từ khuyết điểm, nhược điểm, lỗi, chỗ dởfault; defect; flaw
- 2danh từ điểm trượt, điểm liệt (trong kỳ thi)failure (in an examination); failing grade
Câu ví dụ
だれにでも欠点はあります。
Ai cũng có khuyết điểm.
この計画の欠点を直しましょう。
Hãy sửa điểm yếu của kế hoạch này.