Từ vựng
集団 (しゅうだん, shuudan) nghĩa là gì?
集団 (しゅうだん, shuudan) trong tiếng Nhật nghĩa là tập thể, nhóm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうだん |
|---|
| Romaji | shuudan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuudan
tập thể, nhóm
- 1danh từ group; mass
Câu ví dụ
子どもたちが集団で学校へ向かう。
Bọn trẻ đi thành nhóm tới trường.
彼は集団の中ではあまり話さない。
Anh ấy ít nói khi ở trong tập thể.