Từ vựng
人種 (じんしゅ, jinshu) nghĩa là gì?
人種 (じんしゅ, jinshu) trong tiếng Nhật nghĩa là chủng tộc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じんしゅ |
|---|
| Romaji | jinshu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjinshu
chủng tộc
- 1danh từ chủng tộcrace (of people)
- 2danh từ (thông tục) hạng người, kiểu ngườitype of person
Câu ví dụ
世界には色々な人種がいます。
Trên thế giới có nhiều chủng tộc khác nhau.
人種が違っても友だちになれます。
Dù khác chủng tộc vẫn có thể làm bạn.