Từ vựng
経緯 (けいい, keii) nghĩa là gì?
経緯 (けいい, keii) trong tiếng Nhật nghĩa là diễn biến, đầu đuôi sự việc.
| Cách đọc | けいい |
|---|---|
| Romaji | keii |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
経緯けいい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeii
diễn biến, đầu đuôi sự việc
- 1danh từ đầu đuôi sự việc, diễn biến, ngọn ngành, cớ sựdetails; particulars; sequence of events
- 2danh từ kinh độ và vĩ độlongitude and latitude
- 3danh từ sợi dọc và sợi ngang (trong dệt vải)warp and weft; warp and woof
Câu ví dụ
そうなった経緯を私は知りません。
Tôi không biết đầu đuôi vì sao lại thành ra như vậy.
事故の経緯を詳しく説明してください。
Hãy giải thích chi tiết diễn biến vụ tai nạn.