Từ vựng
所為 (せい, sei) nghĩa là gì?
所為 (せい, sei) trong tiếng Nhật nghĩa là do, vì; lỗi của.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せい |
|---|
| Romaji | sei |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTsei
do, vì; lỗi của
Câu ví dụ
寝不足の所為で頭が痛いです。
Tôi đau đầu vì thiếu ngủ.
失敗を人の所為にしてはいけません。
Không được đổ lỗi thất bại cho người khác.