Từ vựng
軍 (ぐん, gun) nghĩa là gì?
軍 (ぐん, gun) trong tiếng Nhật nghĩa là quân đội, lực lượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐん |
|---|
| Romaji | gun |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggun
quân đội, lực lượng
- 1danh từ quân đội, quân, lực lượng vũ trangarmy; armed forces; troops
- 2danh từ giới quân sự, nhà chức trách quân độimilitary authorities
- 3danh từ đội, nhóm, phe, đoànteam; group; troupe
Câu ví dụ
兄は軍で働いています。
Anh trai tôi làm việc trong quân đội.
その国の軍は強いそうです。
Nghe nói quân đội nước đó rất mạnh.