Từ vựng
様々 (さまざま, samazama) nghĩa là gì?
様々 (さまざま, samazama) trong tiếng Nhật nghĩa là đa dạng, nhiều loại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さまざま |
|---|
| Romaji | samazama |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsamazama
đa dạng, nhiều loại
- 1tính từ -na · danh từ various; varied; diverse
Câu ví dụ
店には様々な商品があります。
Cửa hàng có nhiều loại sản phẩm đa dạng.
世界には様々な文化があります。
Trên thế giới có nhiều nền văn hóa đa dạng.