Từ vựng
新興 (しんこう, shinkou) nghĩa là gì?
新興 (しんこう, shinkou) trong tiếng Nhật nghĩa là mới nổi, đang phát triển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんこう |
|---|
| Romaji | shinkou |
|---|
| Từ loại | tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshinkou
mới nổi, đang phát triển
- 1tính từ の rising; developing; emergent
Câu ví dụ
この町は新興の会社が多い。
Thị trấn này có nhiều công ty mới nổi.
駅の近くに新興の店が増えた。
Gần ga xuất hiện thêm nhiều cửa hàng mới.