Từ vựng
合計 (ごうけい, goukei) nghĩa là gì?
合計 (ごうけい, goukei) trong tiếng Nhật nghĩa là tổng cộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごうけい |
|---|
| Romaji | goukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggoukei
tổng cộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sum total; total amount
Câu ví dụ
合計は三千円です。
Tổng cộng là ba nghìn yên.
合計でいくらですか。
Tổng cộng bao nhiêu tiền?