Từ vựng
ぐっすり (gussuri) nghĩa là gì?
ぐっすり trong tiếng Nhật nghĩa là ngủ say.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぐっすり |
|---|
| Romaji | gussuri |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggussuri
ngủ say
- 1trạng từ · adv-to soundly (sleeping); fast (asleep)
Câu ví dụ
昨夜はぐっすり眠れた。
Đêm qua tôi ngủ rất say.
赤ちゃんがぐっすり寝ている。
Em bé đang ngủ say.