Từ vựng
確かめる (たしかめる, tashikameru) nghĩa là gì?
確かめる (たしかめる, tashikameru) trong tiếng Nhật nghĩa là xác nhận, kiểm tra cho chắc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たしかめる |
|---|
| Romaji | tashikameru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtashikameru
xác nhận, kiểm tra cho chắc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to make sure; to check; to ascertain
Câu ví dụ
出かける前に鍵を確かめた。
Trước khi ra ngoài tôi đã kiểm tra lại khóa.
事実かどうか自分で確かめたい。
Tôi muốn tự mình xác nhận xem có đúng sự thật không.