Từ vựng
語学 (ごがく, gogaku) nghĩa là gì?
語学 (ごがく, gogaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc học ngôn ngữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごがく |
|---|
| Romaji | gogaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggogaku
việc học ngôn ngữ
- 1danh từ việc học ngoại ngữ, môn ngoại ngữstudy of foreign languages
- 2danh từ ngôn ngữ họclinguistics
Câu ví dụ
妹は語学が得意です。
Em gái tôi giỏi ngoại ngữ.
大学で語学の授業を取りました。
Tôi đã đăng ký lớp học ngôn ngữ ở đại học.