Từ vựng
限界 (げんかい, genkai) nghĩa là gì?
限界 (げんかい, genkai) trong tiếng Nhật nghĩa là giới hạn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんかい |
|---|
| Romaji | genkai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggenkai
giới hạn
- 1danh từ · tính từ の limit; bound
Câu ví dụ
もう体力の限界です。
Thể lực của tôi đã đến giới hạn rồi.
一人でできる仕事には限界があります。
Công việc mà một người làm được thì có giới hạn.